Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
の
頭
あたま
は
新
あたら
しい
提案
ていあん
のことでいっぱいだった。
Đầu anh ấy đầy ắp những đề xuất mới.
Ngữ pháp:
~っぱい (〜ppai)
Diễn tả sự đầy đủ hoặc hoàn chỉnh; 'đầy', 'đầy đủ', 'tràn đầy'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
頭
あたま
đầu
新しい
あたらしい
mới; mới lạ; tươi mới; gần đây; mới nhất; hiện đại; cập nhật
提案
ていあん
đề xuất
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
一杯
いっぱい
một cốc (của); một ly (của); một bát (của); đầy cốc; đầy ly; đầy bát; đầy thìa
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
頭
Đầu
đầu; đơn vị đếm cho động vật lớn
新
Tân
mới
提
Đề
đề xuất; mang theo; mang theo tay
案
Án
kế hoạch; đề xuất; bản thảo; suy nghĩ; lo sợ; đề nghị; ý tưởng; kỳ vọng; lo lắng; bàn; ghế dài