Dịch nghĩa:

Đôi tay run rẩy của anh ấy cho thấy thái độ bình tĩnh của anh ấy là giả tạo.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Chấn rung; chấn động
Thủ tay
Lạc rơi; rớt; làng; thôn
Khán mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
Thái thái độ; điều kiện; hình dáng; diện mạo; giọng (của động từ)
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Ngụy giả dối; giả mạo
Sự sự việc; lý do
Thị chỉ ra; biểu thị