Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
の
貯金
ちょきん
はすぐに100
万
まん
円
えん
になるだろう。
Tiền tiết kiệm của anh ấy sẽ sớm đạt một triệu yên.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
貯金
ちょきん
để dành tiền; tiết kiệm; gửi tiền (ví dụ: vào ngân hàng)
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
円
えん
yên (đơn vị tiền tệ Nhật Bản)
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
貯
Trữ
tiết kiệm; lưu trữ; dự trữ; giữ; để râu
金
Kim
vàng
万
Vạn
mười nghìn
円
Viên
vòng tròn; yên; tròn