Dịch nghĩa:

Tình hình tài chính của anh ấy đã cải thiện.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tài tài sản; tiền; của cải
Chánh chính trị; chính phủ
Trạng hiện trạng; điều kiện; hoàn cảnh; hình thức; diện mạo
Thái thái độ; điều kiện; hình dáng; diện mạo; giọng (của động từ)
bất thường; thay đổi; kỳ lạ