Dịch nghĩa:

Cảnh báo của anh ấy không hề được chú ý.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Cảnh cảnh báo; răn dạy
Cáo mặc khải; nói; thông báo; thông báo
Thiếu ít
Chú rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Chàng trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý