Dịch nghĩa:

Khi bài giảng của anh ấy kết thúc, một vài người đã vỗ tay.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Giảng bài giảng; câu lạc bộ; hiệp hội
Diễn biểu diễn; diễn xuất
Chung kết thúc
Nhân người
Phách vỗ tay; nhịp (nhạc)
Thủ tay