Dịch nghĩa:

Lời nói của anh ấy đã gieo rắc những nghi ngờ về ý định thực sự của anh ấy.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Ngôn nói; từ
Diệp lá; lưỡi
Chân thật; thực tế
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Đồ bản đồ; kế hoạch
Quan kết nối; cổng; liên quan
Nghi nghi ngờ
Sinh sinh; cuộc sống
Xuất ra ngoài