Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
の
言葉
ことば
のなまりからわかったのだが、
彼
かれ
はオーストラリア
人
じん
であった。
Từ giọng nói của anh ấy, tôi nhận ra rằng anh ấy là người Úc.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
言葉
ことば
ngôn ngữ; phương ngữ
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
オーストラリア人
オーストラリアじん
người Úc
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
言
Ngôn
nói; từ
葉
Diệp
lá; lưỡi
人
Nhân
người