Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
の
裁判
さいばん
で
真実
しんじつ
がついに
明
あき
らかになった。
Sự thật đã được làm sáng tỏ trong phiên tòa của anh ấy.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
裁判
さいばん
phiên tòa; phán xét
真実
しんじつ
sự thật; thực tế
遂に
ついに
cuối cùng
明らか
あきらか
rõ ràng; hiển nhiên; rõ rệt; xác định
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
裁
Tài
may; phán xét; quyết định; cắt (mẫu)
判
Phán
phán xét; chữ ký; con dấu; dấu
真
Chân
thật; thực tế
実
Thực
thực tế; hạt
明
Minh
sáng; ánh sáng