Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
の
父
ちち
は
彼
かれ
に
医者
いしゃ
になる
教育
きょういく
を
受
う
けさせた。
Cha anh ấy đã cho anh nhận giáo dục để trở thành bác sĩ.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
父
ちち
cha
医者
いしゃ
bác sĩ
成る
なる
trở thành; đạt được
教育
きょういく
giáo dục; học hành; đào tạo; hướng dẫn; giảng dạy; nuôi dưỡng
受ける
うける
nhận; lấy
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
父
Phụ
cha
医
Y
bác sĩ; y học
者
Giả
người
教
Giáo
giáo dục
育
Dục
nuôi dưỡng; lớn lên; nuôi; chăm sóc
受
Thụ
nhận; trải qua