Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
の
演説
えんぜつ
には
少
すこ
し
皮肉
ひにく
っぽいところがあった。
Bài phát biểu của anh ấy có chút mỉa mai.
Ngữ pháp:
~っぽい (〜ppoi)
Chỉ rằng điều gì đó có vẻ ngoài, đặc điểm, hoặc hành vi của một thứ khác.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
演説
えんぜつ
bài phát biểu; diễn văn
少し
すこし
một chút; một ít
皮肉
ひにく
mỉa mai; châm biếm; giễu cợt; trào phúng
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
演
Diễn
biểu diễn; diễn xuất
説
Thuyết
ý kiến; lý thuyết
少
Thiếu
ít
皮
Bì
da; vỏ; da thuộc; da (bộ thủ số 107)
肉
Nhục
thịt