Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
の
洋服
ようふく
は
新
あたら
しく
買
か
ったのだが
擦
す
り
切
き
れていた。
Quần áo mới mua của anh ấy đã bị mòn.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
洋服
ようふく
quần áo kiểu Tây
新しい
あたらしい
mới; mới lạ; tươi mới; gần đây; mới nhất; hiện đại; cập nhật
買う
かう
mua; mua sắm
擦り切れる
すりきれる
mòn; sờn
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
洋
Dương
đại dương; phương Tây
服
Phục
quần áo; thừa nhận; tuân theo; thực hiện
新
Tân
mới
買
Mãi
mua
擦
Sát
cọ xát; chà
切
Thiết
cắt; sắc bén