Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
の
欠点
けってん
にもかかわらずサムはとても
好
この
ましい
人物
じんぶつ
だ。
Mặc dù có những khuyết điểm, Sam vẫn là một người rất đáng mến.
Ngữ pháp:
~にもかかわらず (〜ni mo kakawarazu)
Diễn tả 'mặc dù', 'bất chấp' hoặc 'dù cho'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
欠点
けってん
khuyết điểm; nhược điểm
関わる
かかわる
tham gia (vào); quan tâm (với); can thiệp (vào)
迚も
とても
rất; cực kỳ
好ましい
このましい
dễ chịu; đáng yêu
人物
じんぶつ
nhân vật; người
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
欠
Khiếm
thiếu; khoảng trống; thất bại
点
Điểm
điểm; chấm; dấu; vết; dấu thập phân
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
人
Nhân
người
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề