Dịch nghĩa:

Trái tim anh ấy không hướng về công việc và anh ấy không cảm thấy tự hào về công việc đó.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tâm trái tim; tâm trí
phục vụ; làm
Sự sự việc; lý do
Phương hướng; người; lựa chọn
Hướng đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
Khoa khoe khoang; tự hào; kiêu hãnh; chiến thắng
Cảm cảm xúc; cảm giác