Dịch nghĩa:

Nền tảng bình dân của anh ấy giống với người tiền nhiệm.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thứ thường dân; tất cả
Dân dân; quốc gia
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Kinh kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
Lịch chương trình học; sự tiếp tục; sự trôi qua của thời gian
Tiền phía trước; trước
Nhâm trách nhiệm; nhiệm vụ; nhiệm kỳ; giao phó; bổ nhiệm
Giả người
Tự giống; tương tự