Dịch nghĩa:

Sự bình tĩnh của anh ấy chỉ là vẻ ngoài mà thôi.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Bình bằng phẳng; hòa bình
Tĩnh yên tĩnh
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy