Dịch nghĩa:

Tên của anh ấy rất khó nhớ.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Danh tên; nổi tiếng
Tiền phía trước; trước
Giác ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy
Nạn khó khăn; không thể; rắc rối; tai nạn; khiếm khuyết