Dịch nghĩa:

Tôi đã tin tưởng anh ấy vì ngưỡng mộ sự dũng cảm của anh.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Dũng dũng cảm; phấn chấn
Khí tinh thần; không khí
Cảm cảm xúc; cảm giác
Tâm trái tim; tâm trí
tư nhân; tôi
Tín niềm tin; sự thật
Lại tin tưởng; yêu cầu