Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
の
仕事
しごと
はまずまずの
出来
でき
だが、とても
優秀
ゆうしゅう
とは
言
い
えなかった。
Công việc của anh ấy tạm ổn nhưng không thể nói là xuất sắc.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
出来
でき
tay nghề; kỹ thuật; sự thực hiện; hoàn thiện
迚も
とても
rất; cực kỳ
優秀
ゆうしゅう
xuất sắc; ưu tú
言える
いえる
có thể nói
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
出
Xuất
ra ngoài
来
Lai
đến; trở thành
優
Ưu
dịu dàng; vượt trội
秀
Tú
xuất sắc; đẹp
言
Ngôn
nói; từ