Dịch nghĩa:
彼の両親はたいへん貧乏だったので、むすこを大学にやれなかった。
Vì quá nghèo, bố mẹ anh ấy không thể cho anh đi học đại học.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
両
Lạng
cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
親
Thân
cha mẹ; thân mật
貧
Bần
nghèo; nghèo khó
乏
Phạp
nghèo nàn; khan hiếm; hạn chế
大
Đại
lớn; to
学
Học
học; khoa học