Dịch nghĩa:
彼に成功の望みはほんのわずかしかない。
Anh ấy chỉ có rất ít hy vọng thành công.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
成
Thành
trở thành; đạt được
功
Công
thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm
望
Vọng
tham vọng; trăng tròn; hy vọng; mong muốn; khao khát; mong đợi