Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
に
一人
ひとり
で
会
あ
うとは
彼女
かのじょ
もいい
度胸
どきょう
だ。
Cô ấy thật can đảm khi gặp anh ấy một mình.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
一人
ひとり
một người
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
彼女
かのじょ
cô ấy
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
度胸
どきょう
dũng cảm; can đảm; gan dạ; gan góc
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
一
Nhất
một
人
Nhân
người
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
女
Nữ
phụ nữ
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
胸
Hung
ngực