Dịch nghĩa:
彼には兄弟が一人と姉妹が二人いる。
Anh ấy có một anh trai và hai chị em gái.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
兄
Huynh
anh trai; anh cả
弟
Đệ
em trai; phục vụ trung thành với người lớn tuổi
一
Nhất
một
人
Nhân
người
姉
Chị
chị gái
妹
Muội
em gái
二
Nhị
hai