Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
といっしょに
行
い
くなんて
馬鹿
ばか
なことはおやめなさい。
Đừng đi cùng anh ấy, điều đó thật ngu ngốc.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
一緒
いっしょ
cùng nhau
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
馬鹿
ばか
ngốc; đần độn; ngu ngốc
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
為さる
なさる
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
馬
Mã
ngựa
鹿
Lộc
hươu