Dịch nghĩa:

Tôi chưa bao giờ nghe anh ấy phàn nàn về bữa ăn.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thực ăn; thực phẩm
Sự sự việc; lý do
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Bình bằng phẳng; hòa bình
Ngôn nói; từ
Nhĩ tai