Dịch nghĩa:

Khi anh ấy nghỉ hưu, đồng nghiệp đã tặng quà cho anh ấy.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
退
Thoái rút lui; rút khỏi; nghỉ hưu; từ chức; đẩy lùi; trục xuất; từ chối
Chức công việc; việc làm
Đồng giống nhau; đồng ý; bằng
Liêu đồng nghiệp; quan chức; bạn đồng hành