Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
が
賞
しょう
を
取
と
らなかったからといって、
彼
かれ
を
見下
みくだ
してはいけない。
Đừng khinh thường anh ấy chỉ vì anh ấy không giành được giải thưởng.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
賞
しょう
giải thưởng
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
言う
いう
nói
見下す
みくだす
coi thường; khinh miệt
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
賞
Thưởng
giải thưởng
取
Thủ
lấy; nhận
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém