Dịch nghĩa:

Khi anh ấy khởi hành đến Tokyo, không ai đến tiễn.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Đông đông
Kinh kinh đô
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Thùy ai; ai đó
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Tống hộ tống; gửi
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng