Dịch nghĩa:

Anh ấy mất khứu giác do chấn thương đầu.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Khứu ngửi; hít; mùi
Giác ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy
Thất mất; lỗi
Đầu đầu; đơn vị đếm cho động vật lớn
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí