Dịch nghĩa:

Đến khi anh ấy đến, chuyến tàu sẽ đã khởi hành.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Đáo đến; tiến hành; đạt được; đạt tới; dẫn đến
Khán mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
Liệt hàng; dãy; hạng; tầng; cột
Xa xe
Xuất ra ngoài
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng