Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
が
何
なに
を
言
い
おうと
信用
しんよう
してはいけない。
Dù anh ấy nói gì đi nữa, bạn cũng không nên tin.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
何
なん
gì
言う
いう
nói
信用
しんよう
sự tin tưởng; tín nhiệm; danh tiếng
為る
する
làm
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
何
Hà
gì
言
Ngôn
nói; từ
信
Tín
niềm tin; sự thật
用
Dụng
sử dụng; công việc