Dịch nghĩa:
彼がその贈り物を受け取ったのは収賄とみなされた。
Việc anh ấy nhận quà đó đã được coi là nhận hối lộ.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
贈
Tặng
quà tặng; gửi; tặng; trao tặng; trao giải; tặng quà
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
受
Thụ
nhận; trải qua
取
Thủ
lấy; nhận
収
Thu
thu nhập; thu hoạch
賄
Hối
hối lộ; cung cấp; tài trợ