Dịch nghĩa:
彼がその大会に勝ったのも当然であった。
Việc anh ấy thắng cuộc thi là điều dễ hiểu.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
大
Đại
lớn; to
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
勝
Thắng
chiến thắng
当
Đương
đánh; đúng; thích hợp; bản thân
然
Nhiên
loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ