Dịch nghĩa:
彼がそのパーティーに出席したら、彼らは励まされたろうに。
Nếu anh ấy đã tham dự bữa tiệc, họ đã được khích lệ rồi.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
出
Xuất
ra ngoài
席
Tịch
chỗ ngồi; dịp
励
Lệ
khuyến khích; chăm chỉ; truyền cảm hứng