Dịch nghĩa:

Tôi thường xuyên nhìn thấy anh ấy đi dạo quanh khu vực này.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Biên vùng lân cận; ranh giới; biên giới; vùng lân cận
Tán rải; tiêu tán
Bộ đi bộ; đơn vị đếm bước chân
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy