Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
役
やく
にたたないものは
全部
ぜんぶ
別
べつ
にしておきなさい。
Hãy tách riêng tất cả những thứ không có ích ra.
Ngữ pháp:
N にして (N ni shite)
Biểu thị ý tưởng 'ngay cả đối với', 'mặc dù', hoặc 'bất chấp'.
JLPT N1
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
役
やく
vai trò; nhiệm vụ; trách nhiệm; chức năng; công việc; dịch vụ
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
全部
ぜんぶ
tất cả; toàn bộ; toàn thể; tổng cộng
別
べつ
Phân biệt; khác biệt
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
役
Dịch
nhiệm vụ; vai trò
全
Toàn
toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
別
Biệt
tách biệt; phân nhánh; rẽ; ngã ba; khác; thêm; đặc biệt