Dịch nghĩa:

Cơ quan chức năng đã bắt đầu điều tra vụ việc đó.

Hán tự:

Đương đánh; đúng; thích hợp; bản thân
Cục cục; ban; văn phòng; sự việc; kết luận; cung nữ; nữ hầu; căn hộ của cô ấy
Sự sự việc; lý do
Kiện vụ việc; trường hợp; vấn đề; mục
調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
Tra điều tra
Thừa lên xe; nhân
Xuất ra ngoài