Dịch nghĩa:

Xét từ góc độ thiết kế kiến trúc, có thể nghĩ đến nhiều phương án thay thế cho cách tiếp cận này.

Hán tự:

Kiến xây dựng
Trúc chế tạo; xây dựng; xây dựng
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
Trường địa điểm
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
Án kế hoạch; đề xuất; bản thảo; suy nghĩ; lo sợ; đề nghị; ý tưởng; kỳ vọng; lo lắng; bàn; ghế dài
Khảo xem xét; suy nghĩ kỹ