Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
建築
けんちく
は……そんなことはあんまり
考
かんが
えない。ただ、
書斎
しょさい
と
寝室
しんしつ
はコンフオルタブルなものが
欲
ほ
しい。
Kiến trúc à... Tôi không suy nghĩ đến cái đó cho lắm. Tôi chỉ muốn một phòng ngủ và một phòng làm việc thoải mái thôi.
Ngữ pháp:
A。ただB。(~tada)
Biểu thị sự đối lập giữa hai tình huống; 'mặc dù', 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
建築
けんちく
xây dựng; kiến trúc
そんな
như vậy; loại đó
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
余り
あまり
phần còn lại; dư thừa; thừa; thức ăn thừa
考える
かんがえる
suy nghĩ (về); suy nghĩ kỹ; cân nhắc; suy ngẫm; suy tư
只
ただ
bình thường; thông thường
書斎
しょさい
phòng làm việc
寝室
しんしつ
phòng ngủ
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
欲しい
ほしい
muốn
Hán tự:
建
Kiến
xây dựng
築
Trúc
chế tạo; xây dựng; xây dựng
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
書
Thư
viết
斎
Trai
thanh tẩy; thức ăn Phật giáo; phòng; thờ cúng; tránh; giống nhau
寝
Tẩm
nằm xuống; ngủ
室
Thất
phòng
欲
Dục
khao khát; tham lam