Dịch nghĩa:

Kiến trúc à... Tôi không suy nghĩ đến cái đó cho lắm. Tôi chỉ muốn một phòng ngủ và một phòng làm việc thoải mái thôi.

Hán tự:

Kiến xây dựng
Trúc chế tạo; xây dựng; xây dựng
Khảo xem xét; suy nghĩ kỹ
Thư viết
Trai thanh tẩy; thức ăn Phật giáo; phòng; thờ cúng; tránh; giống nhau
Tẩm nằm xuống; ngủ
Thất phòng
Dục khao khát; tham lam