Dịch nghĩa:
幼時から父は、私によく、金閣のことを語った。
Từ thuở nhỏ, cha tôi thường kể cho tôi nghe về Kinkaku.
Từ vựng:
Hán tự:
幼
Ấu
thời thơ ấu
時
Thời
thời gian; giờ
父
Phụ
cha
私
Tư
tư nhân; tôi
金
Kim
vàng
閣
Các
tháp; tòa nhà cao; cung điện
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ