Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
幸
さ
いにして、ディックのお
父
とう
さんは
戦死
せんし
をまぬがれました。
May mắn thay, cha của Dick đã tránh được cái chết trong chiến tranh.
Ngữ pháp:
N にして (N ni shite)
Biểu thị ý tưởng 'ngay cả đối với', 'mặc dù', hoặc 'bất chấp'.
JLPT N1
Từ vựng:
幸い
さいわい
hạnh phúc; may mắn
為る
する
làm
お父さん
おとうさん
bố; ba
戦死
せんし
chết trận
免れる
まぬがれる
thoát khỏi
Hán tự:
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn
父
Phụ
cha
戦
Khuyết
chiến tranh; trận đấu
死
Tử
chết