戦死 [Khuyết Tử]

せんし
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 19000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

chết trận

JP: その兵士へいし戦死せんしした。

VI: Người lính đó đã tử trận.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれらは戦死せんしした。
Họ đã chết trong chiến đấu.
かれ戦死せんししました。
Anh ấy đã tử trận.
かれ戦死せんしした。
Anh ấy đã chết trận.
うちの息子むすこ戦死せんしした。
Con trai tôi đã tử trận.
たくさんのひと戦死せんしした。
Nhiều người đã chết trận.
かれはベトナム戦争せんそう戦死せんしした。
Anh ấy đã tử trận trong chiến tranh Việt Nam.
いディックのおとうさんは戦死せんしまぬかれました。
May mắn thay, cha của Dick đã tránh được cái chết trong chiến tranh.
トムの息子むすこ二人ふたりとも戦死せんしした。
Cả hai con trai của Tom đều đã tử trận.
いにして、ディックのおとうさんは戦死せんしをまぬがれました。
May mắn thay, cha của Dick đã tránh được cái chết trong chiến tranh.
彼女かのじょ息子むすこ戦死せんしらせに彼女かのじょくるった。
Tin tức con trai cô ấy tử trận đã khiến cô ấy điên dại.