Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
年上
としうえ
の
人
ひと
にあまり
馴
な
れ
馴
な
れしくしてはいけない。
Đừng quá thân mật với người lớn tuổi.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
年上
としうえ
lớn tuổi hơn; cao tuổi hơn
人
ひと
người; ai đó
余り
あまり
phần còn lại; dư thừa; thừa; thức ăn thừa
馴れ馴れしい
なれなれしい
quá thân mật
為る
する
làm
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
上
Thượng
trên
人
Nhân
người
馴
Tuần
quen; có kinh nghiệm; thuần hóa