Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
己
おのれ
をしること、これほど
大切
たいせつ
なことはない。
Biết mình là điều vô cùng quan trọng.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
己
おのれ
bản thân (chính nó, v.v.)
汁粉
しるこ
shiruko; chè đậu đỏ ngọt với mochi
此れ
これ
cái này
大切
たいせつ
quan trọng; đáng kể; nghiêm trọng; then chốt
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
己
Kỷ
bản thân
大
Đại
lớn; to
切
Thiết
cắt; sắc bén