Dịch nghĩa:
少し行ってからやっと財布がないのに気が付いた。
Đi được một lúc thì tôi mới nhận ra là mình quên mang ví.
Từ vựng:
Hán tự:
少
Thiếu
ít
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
財
Tài
tài sản; tiền; của cải
布
Bố
vải lanh; vải; trải ra; phân phát
気
Khí
tinh thần; không khí
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm