Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
少
すこ
しの
間
ま
そっとしてやったほうがいいですね。
Có lẽ tốt hơn bạn nên để yên cho họ một chút.
Ngữ pháp:
V たほうがいい (〜ta hou ga ii)
Dùng để đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý cho ai đó - 'tốt hơn nếu...'.
JLPT N4
Từ vựng:
少し
すこし
một chút; một ít
間
あいだ
khoảng cách; khoảng trống
そっと
nhẹ nhàng; êm ái; yên lặng
為る
する
làm
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
少
Thiếu
ít
間
Gian
khoảng cách; không gian