Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
小鳥
ことり
たちがいっせいにさえずりだした。
Những con chim nhỏ bắt đầu hót lên cùng một lúc.
Ngữ pháp:
V 出す (~dasu)
Biểu thị hành động lấy ra, bắt đầu một hành động, hoặc nhấn mạnh một động từ.
JLPT N4
Từ vựng:
小鳥
ことり
chim nhỏ
一斉
いっせい
đồng thời; cùng một lúc
囀る
さえずる
hót; hót líu lo; hót ríu rít
出す
だす
lấy ra; đưa ra
Hán tự:
小
Tiểu
nhỏ
鳥
Điểu
chim; gà