Dịch nghĩa:
小鳥が物音にはばたきして飛び去った。
Chim nhỏ bay đi khi nghe thấy tiếng động.
Từ vựng:
Hán tự:
小
Tiểu
nhỏ
鳥
Điểu
chim; gà
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
飛
Phi
bay; bỏ qua (trang); rải rác
去
Khứ
đi; rời