Dịch nghĩa:
小規模の森林火災はみるみる広がり大火災となった。
Đám cháy rừng nhỏ lan rộng nhanh chóng trở thành đám cháy lớn.
Từ vựng:
Hán tự:
小
Tiểu
nhỏ
規
Quy
tiêu chuẩn
模
Mô
bắt chước; mô phỏng
森
Sâm
rừng
林
Lâm
rừng cây; rừng
火
Hỏa
lửa
災
Tai
thảm họa; tai họa; tai ương; nguyền rủa; ác
広
Quảng
rộng; rộng lớn; rộng rãi
大
Đại
lớn; to